Trans-2-Heptenal là chất lỏng không màu đến màu vàng nhạt
|
Tên sản phẩm: |
xuyên-2-Heptenal |
|
từ đồng nghĩa: |
2-trans-Heptenal;3-Butylacrolein;beta-Butylacrolein;hept-(E)-2-enal;Hept-2(E)-enal;Hept-trans-2-enal;n-Hept-trans-2-enal;HEPT-2(TRANS)-ENAL |
|
CAS: |
18829-55-5 |
|
MF: |
C7H12O |
|
MW: |
112.17 |
|
EINECS: |
242-608-0 |
|
Danh mục sản phẩm: |
Hương vị aldehyde;Aldehyt;C7;Hợp chất cacbonyl;Danh sách theo bảng chữ cái;Hương vị và mùi thơm;G-H |
|
Tệp Mol: |
18829-55-5.mol |
|
|
|
|
điểm nóng chảy |
-53,35°C (ước tính) |
|
điểm sôi |
90-91 °C50 mm Hg(sáng) |
|
Tỉ trọng |
0,857 g/mL ở 25 °C(sáng) |
|
mật độ hơi |
>1 (so với không khí) |
|
chỉ số khúc xạ |
n20/D 1.450(sáng) |
|
FEMA |
3165 | TRANS-2-HEPTENAL |
|
Fp |
128°F |
|
nhiệt độ lưu trữ |
Tủ lạnh (+4°C) + Khu vực dễ cháy |
|
hình thức |
gọn gàng |
|
Số JECFA |
1360 |
|
BRN |
1700822 |
|
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS |
18829-55-5(Tham khảo cơ sở dữ liệu CAS) |
|
Tài liệu tham khảo hóa học của NIST |
2-Heptenal, (E)-(18829-55-5) |
|
Hệ thống đăng ký chất EPA |
2-Heptenal, (2E)- (18829-55-5) |
|
Mã nguy hiểm |
Xn,Xi |
|
Báo cáo rủi ro |
20-10/21-43 |
|
Tuyên bố an toàn |
16-36/37 |
|
RIDADR |
LHQ 1988 3/PG 3 |
|
WGK Đức |
3 |
|
RTECS |
MJ8795000 |
|
F |
23-10 |
|
Lưu ý nguy hiểm |
Gây khó chịu |
|
Lớp nguy hiểm |
3.2 |
|
Nhóm đóng gói |
III |
|
Mã HS |
29121900 |
|
Tính chất hóa học |
chất lỏng trong suốt không màu đến màu vàng nhạt |