Isobutyl phenylacetate có mùi thơm ngọt ngào như xạ hương và vị ngọt như mật ong. Được điều chế thông qua quá trình este hóa axit phenylacetic với rượu isobutyl.
|
Tên sản phẩm: |
Isobutyl phenylaxetat |
|
từ đồng nghĩa: |
isobutyl;Isobutyl phenylethanoate;Axit phenylacetic, 2-metylpropyl este;phenylaceticaxit2-metylpropylester;phenyl-aceticaciisobutylester;ISOBUTYL PHENYLACETATE 98+% FCC;FEMA 2210;ISOBUTYL ALPHA-TOLUATE |
|
CAS: |
102-13-6 |
|
MF: |
C12H16O2 |
|
MW: |
192.25 |
|
EINECS: |
203-007-9 |
|
Danh mục sản phẩm: |
Danh sách theo thứ tự chữ cái;Hương vị và nước hoa;hương liệu;I-L |
|
Tệp Mol: |
102-13-6.mol |
|
|
|
|
điểm sôi |
253°C(sáng) |
|
Tỉ trọng |
0,986 g/mL ở 25 °C(sáng) |
|
FEMA |
2210 | ISOBUTYL PHENYLACETATE |
|
chỉ số khúc xạ |
n20/D 1.487(sáng) |
|
Fp |
>230 °F |
|
Trọng lượng riêng |
0,985~0,991 (20/4oC) |
|
Số JECFA |
1013 |
|
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS |
102-13-6(Tham khảo cơ sở dữ liệu CAS) |
|
Tài liệu tham khảo hóa học của NIST |
Iso-butyl-phenyl-axetat(102-13-6) |
|
Hệ thống đăng ký chất EPA |
Axit benzenaxetic, este 2-metylpropyl (102-13-6) |
|
Mã nguy hiểm |
Xi |
|
Báo cáo rủi ro |
36/37/38 |
|
Tuyên bố an toàn |
26-36 |
|
WGK Đức |
2 |
|
RTECS |
CY1681950 |
|
TSCA |
Đúng |
|
Mã HS |
29163990 |
|
Sự miêu tả |
Isobutyl phenylacetate có mùi thơm ngọt ngào như xạ hương và vị ngọt như mật ong. Được điều chế thông qua quá trình este hóa axit phenylacetic với rượu isobutyl. |
|
Tính chất hóa học |
Isobutyl phenylacetate có mùi thơm ngọt ngào như xạ hương và vị ngọt như mật ong |
|
Tính chất hóa học |
Chất lỏng không màu; mùi mật ong. Hòa tan trong hầu hết các loại dầu cố định; không hòa tan trong glycerol, dầu khoáng và propyene glycol. Dễ cháy. |
|
Công dụng |
Chất tạo hương, nước hoa. |
|
Sự chuẩn bị |
Bằng cách este hóa axit phenylacetic với rượu isobutyl. |
|
Giá trị ngưỡng hương vị |
Đặc điểm hương vị ở 4 ppm: ngọt, ca cao, trái cây, mật ong và sáp với sắc thái cay |
|
Nguyên liệu thô |
2-Metyl-1-propanol->Axit phenylacetic |