Mã cas của Ethyl 3-hydroxyhexanoate là 2305-25-1.
|
Tên sản phẩm: |
ETYL 3-HYDROXYHEXANOAT |
|
từ đồng nghĩa: |
2-etyl-3-hydroxyhexanoat;ETHYL 3 HYDROXY CAPROATE;(+/-)-ETHYL 3-HYDROXYHEXANOATE;ETHYL 3-HYDROXYHEXANOATE;FEMA 3545;3-hydroxy-hexanoicaciethylester;Axit Hexanoic, 3-hydroxy-, etyl este;Hexanoicaxit,3-hydroxy-,etyl este |
|
CAS: |
2305-25-1 |
|
MF: |
C8H16O3 |
|
MW: |
160.21 |
|
EINECS: |
218-973-7 |
|
Danh mục sản phẩm: |
Dược phẩm trung gian;Danh sách theo thứ tự chữ cái;E-F;Hương vị và mùi thơm |
|
Tệp Mol: |
2305-25-1.mol |
|
|
|
|
điểm sôi |
90-92 °C14 mm Hg(sáng) |
|
Tỉ trọng |
0,974 g/mL tại 25°C(sáng) |
|
FEMA |
3545 | ETYL 3-HYDROXYHEXANOAT |
|
chỉ số khúc xạ |
n20/D 1.428(sáng) |
|
Fp |
202°F |
|
pka |
14,45±0,20(Dự đoán) |
|
Số JECFA |
601 |
|
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS |
2305-25-1(Tham khảo cơ sở dữ liệu CAS) |
|
Tài liệu tham khảo hóa học của NIST |
Axit hexanoic, 3-hydroxy-, etyl este(2305-25-1) |
|
Hệ thống đăng ký chất EPA |
Ethyl 3-hydroxyhexanoat (2305-25-1) |
|
Tuyên bố an toàn |
24/25 |
|
WGK Đức |
3 |
|
TSCA |
Đúng |
|
Mã HS |
29181990 |
|
Tính chất hóa học |
Không màu rõ ràng chất lỏng |
|
Tính chất hóa học |
Etyl 3-hydroxyhexanoate có mùi trái cây. |
|
Sự định nghĩa |
ChEBI: Một axit béo este đó là este etyl của axit 3-hydroxyhexanoic. |
|
Giá trị ngưỡng hương vị |
Nếm đặc điểm ở 80 ppm: ngọt ngào, trái cây, nho với hương cam quýt. |