Axit 4-Methyloctanoic có mùi béo, mốc, mùi nhựa.
|
Tên sản phẩm: |
Axit 4-metyloctanoic |
|
từ đồng nghĩa: |
FEMA 3575;SỐ FEMA 3575;AXIT HIRCINOIC;AXIT 4-METHYLOCTANOIC 98+%;METHYLOCTANSAEURE, Axit 4-;4-Methyl-n-octanoic;(4S)-4-methyloctanoate;Axit 4-MethyloCLanoic |
|
CAS: |
54947-74-9 |
|
MF: |
C9H18O2 |
|
MW: |
158.24 |
|
EINECS: |
259-404-2 |
|
Danh mục sản phẩm: |
API trung gian;Hương vị axit;Danh sách theo bảng chữ cái;Hương vị và nước hoa;M-N |
|
Tập tin Mol: |
54947-74-9.mol |
|
|
|
|
điểm nóng chảy |
-29,5°C (ước tính) |
|
điểm sôi |
149 °C22 mm Hg(sáng) |
|
Tỉ trọng |
0,91 g/mL ở 25 °C(sáng) |
|
FEMA |
3575 | Axit 4-METHYLOCTANOIC |
|
chỉ số khúc xạ |
n20/D 1.433(sáng) |
|
Fp |
>230 °F |
|
nhiệt độ lưu trữ |
−20°C |
|
pka |
4,78±0,10(Dự đoán) |
|
Số JECFA |
271 |
|
BRN |
1755426 |
|
InChIKey |
LEGGANXCVQPIAI-UHFFFAOYSA-N |
|
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS |
54947-74-9(Tham khảo cơ sở dữ liệu CAS) |
|
Tài liệu tham khảo hóa học của NIST |
Axit 4-metyloctanoic (54947-74-9) |
|
Hệ thống đăng ký chất EPA |
Axit 4-metyloctanoic (54947-74-9) |
|
Mã nguy hiểm |
C, Xi, Xn |
|
Báo cáo rủi ro |
34-36/37/38-21/22 |
|
Tuyên bố an toàn |
26-36/37/39-45 |
|
RIDADR |
UN 3265 8/PG 3 |
|
WGK Đức |
1 |
|
TSCA |
Đúng |
|
Mã HS |
2915 90 70 |
|
Lớp nguy hiểm |
8 |
|
Nhóm đóng gói |
III |
|
Sự miêu tả |
Axit 4-Methyloctanoic có mùi béo, mốc, mùi nhựa. |
|
Tính chất hóa học |
Axit 4-Methyloctanoic có mùi béo, mốc, mùi nhựa. Hợp chất này cũng được cho là có mùi dê, costus, thịt cừu |
|
Tính chất hóa học |
Chất lỏng không màu |
|
Giá trị ngưỡng hương thơm |
Đặc điểm hương thơm ở mức 1,0% trong PG: giống như sáp, béo, có thịt, được hâm nóng giống như thịt bò hâm nóng với sắc thái phô mai hơi lacton |
|
Giá trị ngưỡng hương vị |
Đặc điểm vị giác ở mức 10 ppm: béo, sáp, kem và vị ngọt với cảm giác béo ngậy trong miệng và sắc thái kim loại. |