Mô tả Tài liệu tham khảo
|
Tên sản phẩm: |
2-axetyl pyrazin |
|
từ đồng nghĩa: |
1-pyrazinylethanone;1-pyrazinyl-Ethanone;Ethanone, 1-pyrazinyl-;Ethanone,1-pyrazinyl-;Ketone, metyl pyrazinyl;Ketone,methylpyrazinyl;Acetylpyrazine Còn hàng Nhà máy;ACETYLPYRAZINE |
|
CAS: |
22047-25-2 |
|
MF: |
C6H6N2O |
|
MW: |
122.12 |
|
EINECS: |
244-753-5 |
|
Danh mục sản phẩm: |
Dược phẩm trung gian;ACETYLGROUP;Pyrazine;Pyrazine;Hợp chất dị vòng;Các loại khác;Chloropyrazines, v.v.;Hương vị pyrazine;Khối xây dựng;Khối xây dựng dị vòng;Hương vị sunfua;Khối xây dựng;Tổng hợp hóa học;Khối xây dựng dị vòng |
|
Tệp Mol: |
22047-25-2.mol |
|
|
|
|
điểm nóng chảy |
75-78°C |
|
điểm sôi |
78-79°C 8mm |
|
Tỉ trọng |
1.1075 |
|
FEMA |
3126 | ACETYLPYRAZIN |
|
chỉ số khúc xạ |
1,5350 (ước tính) |
|
Fp |
78-79°C/8mm |
|
pka |
0,30±0,10(Dự đoán) |
|
Mùi |
mùi giống bỏng ngô |
|
Số JECFA |
784 |
|
BRN |
109630 |
|
InChIKey |
DBZAKQWXICEWNW-UHFFFAOYSA-N |
|
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS |
22047-25-2(Tham khảo cơ sở dữ liệu CAS) |
|
Tài liệu tham khảo hóa học của NIST |
Acetylpyrazine(22047-25-2) |
|
Hệ thống đăng ký chất EPA |
Ethanon, 1-pyrazinyl- (22047-25-2) |
|
Mã nguy hiểm |
Xi |
|
Báo cáo rủi ro |
36/37/38 |
|
Tuyên bố an toàn |
26-36-24/25 |
|
WGK Đức |
2 |
|
Lưu ý nguy hiểm |
Gây khó chịu |
|
TSCA |
T |
|
Lớp nguy hiểm |
Gây khó chịu |
|
Mã HS |
29339900 |
|
Tính chất hóa học |
BỘT MÀU VÀNG ĐẾN VÀNG NÂU |
|
Tính chất hóa học |
Acetylpyrazine có mùi hạt dẻ, bỏng ngô, vỏ bánh mì. |
|
Sự chuẩn bị |
Bằng sự ngưng tụ este của EtO2 C-pyrazine; bằng cách khử nước pyrazynamide bằng POCI3 và sau đó phản ứng tạo thành 2-cyano-pyrazine với metyl magie bromua |
|
Giá trị ngưỡng hương thơm |
Phát hiện ở mức 62 ppb |
|
Giá trị ngưỡng hương vị |
Đặc điểm hương vị ở 10 ppm: rang, đậm đà, béo ngậy, thơm mùi bắp rang, vị ngô chip |
|
Nguyên liệu thô |
Ethyl axetat-->Dietyl ete-->Dichloromethane-->DẦU DẦU ETHER-->Magiê-->Axit Trifluoroacetic-->Amoni persulfate-->Axit pyruvic-->Bạc nitrat-->Pyrazine |