Mã cas của decalactone d-(+)gamma decalactone tự nhiên là 706-14-9.
|
Tên sản phẩm: |
D-(+)gamma decalactone tự nhiên |
|
từ đồng nghĩa: |
DECALACTONE (GAMMA);G-DECALACTONE;GAMMA-HEXYL-GAMMA-BUTYROLACTONE;GAMMA-HYDROXYCAPRIC ACID LACTONE;GAMMA-(+)-DECALACTONE;GAMMA-DECALACTONE;GAMMA-DECANOLACTONE;FEMA 2360 |
|
CAS: |
706-14-9 |
|
MF: |
C10H18O2 |
|
MW: |
170.25 |
|
EINECS: |
211-892-8 |
|
Danh mục sản phẩm: |
hương vị lactone; Mỹ phẩm; Phụ gia thực phẩm |
|
Tập tin Mol: |
706-14-9.mol |
|
|
|
|
điểm sôi |
281°C |
|
Tỉ trọng |
0,953 g/mL tại 20 °C(sáng) |
|
FEMA |
2360 | GAMMA-DECALACTONE |
|
chỉ số khúc xạ |
n20/D 1.449 |
|
Fp |
>230 °F |
|
hình thức |
gọn gàng |
|
Trọng lượng riêng |
0.950.948 |
|
hoạt động quang học |
[α]24/D +34°, gọn gàng |
|
Số JECFA |
231 |
|
BRN |
117547 |
|
InChIKey |
IFYYFLINQYPWGJ-UHFFFAOYSA-N |
|
Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS |
706-14-9(Tham khảo cơ sở dữ liệu CAS) |
|
Tài liệu tham khảo hóa học của NIST |
2(3H)-Furanon, 5-hexyldihydro-(706-14-9) |
|
Hệ thống đăng ký chất EPA |
.gamma.-Decalactone (706-14-9) |
|
Mã nguy hiểm |
Xi |
|
Báo cáo rủi ro |
36/37/38 |
|
Tuyên bố an toàn |
26-37/39-36 |
|
WGK Đức |
3 |
|
RTECS |
LU4600000 |
|
Lưu ý nguy hiểm |
Gây khó chịu |
|
TSCA |
Đúng |
|
Mã HS |
29322090 |
|
Tính chất hóa học |
γ-Decalactone có mùi thơm dễ chịu, giống trái đào. |
|
Tính chất hóa học |
rõ ràng không màu để chất lỏng màu vàng nhạt |
|
Tính chất hóa học |
gamma-Decalactone là hiện diện trong nhiều loại thực phẩm và là chất lỏng gần như không màu, có mùi mùi trái cây nồng nàn, gợi nhớ đến quả đào. Nó được sử dụng trong nước hoa cho mùi hoa trái cây nặng và trong các chế phẩm hương thơm, đặc biệt là đào hương vị. |
|
Giá trị ngưỡng hương thơm |
Phát hiện: 1 đến 11 ppb |
|
Giá trị ngưỡng hương vị |
Hương vị đặc điểm ở 10 ppm: kem, béo, béo, ngọt bơ, dừa, giống trái cây và đào. |
|
Tổng hợp hóa học |
Bằng cách sưởi ấm axit γ-bromocapric trong dung dịch natri cacbonat; bằng cách nung nóng kéo dài Axit 9-decen-1-oic với 80% H2SO2 ở 90°C |